Từ: chuyết, xuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chuyết, xuyết:

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+60D9, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

惙 chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 惙

(Tính) Lo buồn, ưu sầu.

(Tính)
Mệt mỏi, suy nhược.

(Động)
Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết 輟
.
◇Trang Tử 莊子: Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết 孔子遊於匡, 宋人圍之數匝, 而絃歌不惙 (Thu thủy 秋水).Một âm là xuyết.

(Động)
Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết 其時心力憤, 益使氣息惙 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận 奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻).

Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。

Chữ gần giống với 惙:

㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惙

悙, 慃, 慎, 慍, 慌, 剟, 慊, 慉, 慆, 慅,

Tự hình:

Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綴;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;

缀 chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 缀

Giản thể của chữ 綴.

chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綴)
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀
vá
你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
书
2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本

Chữ gần giống với 缀:

绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

Dị thể chữ 缀

綴,

Chữ gần giống 缀

绰, 缛, 缔, 缕, 编, 缗, 鵽, 缘, 缙, 缚,

Tự hình:

Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+88F0, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;

裰 chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 裰

(Động) Khíu, vá.
◎Như: bổ chuyết 補
裰 vá áo quần.

(Danh)
Trực chuyết 直裰 áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi 直襬, trực thân 直身.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai 待他起來, 穿了直裰, 赤著腳, 一道煙走出僧堂來 (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.

Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰
vá
2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。

Chữ gần giống với 裰:

裨, 裪, 裯, 裰, 裱, 裲, 裸, 裺, 裼, 裾, 褀, 褂, 褃, 褄, 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裰

裭, 褗, 逫, 褝, 褛, 褚, 褙, 褘, 褖, 褟,

Tự hình:

Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7DB4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缀;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zeoi6 zyut3 zyut6
1. [補綴] bổ xuyết;

綴 chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 綴

(Động) Khíu liền, khâu lại.
◇An Nam Chí Lược 安
南志畧: Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều 團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條 (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.

(Động)
Nối liền, liên kết.
◎Như: liên chuế 連綴 liên kết, chuế cú 綴句 nối câu, viết văn.

(Động)
Trang điểm, tô điểm.
◎Như: điểm chuế 點綴 tô điểm.
◇Tô Thức 蘇軾: Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh 雲散月明誰點綴, 天容海色本澄清 (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải 六月二十日夜渡海) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.Một âm là chuyết.

(Động)
Ngăn cấm.
◇Lễ Kí 禮記: Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã 禮者所以綴淫也 (Lạc kí 樂記) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.

(Động)
Bó buộc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.

chuỗi, như "chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi" (vhn)
chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綴:

䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綴

缀,

Chữ gần giống 綴

緾, 緷, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緽,

Tự hình:

Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyết

xuyết剟:xuyết (đâm, xiên)
xuyết啜:xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)
xuyết掇:tập xuyết (nhặt lên)
xuyết歠:xuyết (mút, uống)
xuyết綴:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
xuyết缀:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
xuyết輟:xuyết học (thôi học)
xuyết辍:xuyết học (thôi học)
chuyết, xuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyết, xuyết Tìm thêm nội dung cho: chuyết, xuyết